安心なまちやつしろプロジェクト

DONDON
どんどん

認証店
八代市デジタルプレミアム商品券
【一緒で出るバイ!】ミニパン食べ放題!

牛肉100%の手作りハンバーグがメインとした洋食レストランードンドンーです。
土鍋ハンバーグが美味しいです

電 話0965-32-3508
住 所熊本県八代市建馬町3-1 ゆめタウン八代1F
営 業

11:00~21:00

定休日年中無休
SDGS 感染防止対策実施中
地図の中心へ
交通状況
自転車で行く
乗換
select language
밀폐 Closed spaces 封闭 封閉 Không gian đóng
店内換気の実施
・환풍기 등 환기설비의 풍량을 확보하며 가게에 들어가는 인원수를 제한하다. ・Ensure the required air ventilation volume (30 m³ per person per hour) with air ventilating facilities. If the required air ventilation volume is insufficient, adjust the number of visitors to ensure the required air ventilation volume per person. ・通风设备将确保所需的通风量(每人每小时 30 立方米)。 如果所需通风量不足,请调整来访人数以确保每人所需的通风量。 ・通風設備將確保所需的通風量(每人每小時 30 立方米)。 如果所需通風量不足,請調整來訪人數以確保每人所需的通風量。 ・Phải đảm bảo lưu lượng thông gió cần thiết (30 m³ một giờ cho một người) bằng thiết bị thông gió. Nếu không đủ thông gió cần thiết, hãy điều chỉnh số lượng người vào cửa hàng để đảm bảo thông gió cần thiết cho mỗi người.
個室の使用
◇독실이 있음. ◇No closed private room. ◇没有封闭的私人房间。 ◇沒有封閉的私人房間。 ◇Không có phòng kín.
밀집 Dense 稠密 稠密 Ngu độn
対面の対策
◇카운터 테이블이 없습니다. ◇There is no counter table. ◇没有柜台。 ◇沒有櫃檯。 ◇Không có bàn truy cập.
間隔を空けよう
・옆 사람과는 한자리 띄워 앉거나 엇갈리게 앉는다. ・Do not sit in front of each other. Arrange the seats so that the distance between the seats is at least 1m. ・柜台桌子上的座位之间的空间应至少为1m。 ・不要坐在你面前。 安排座位,使座位之間的距離至少為 1m。 ・Không đặt ghế đối diện nhau. Đảm bảo khoảng cách tối thiểu từ 1m trở lên giữa các ghế ngồi.
・복수의 그룹이 사용하는 테이블 사이에 충분한 거리를 둔다.(최저 1m) ・Place the tables used by the same group and the tables used by other groups with a minimum interpersonal distance of 1m or more. ・同一组使用的桌子和其他组使用的桌子排列成可以确保彼此之间的最小人际距离为 1 m 或更大。 ・同一組使用的桌子和其他組使用的桌子排列成可以確保彼此之間的最小人際距離為 1 m 或更大。 ・Bàn được sử dụng bởi cùng một nhóm và bàn được sử dụng bởi các nhóm khác phải được đặt sao cho khoảng cách giữa các cá nhân ít nhất là 1 mét.
・줄을 서는 손님이 있을 경우에는 충분한 거리를 두도록 안내한다.(최저 1m) ・If there is a queue due to waiting in line, guide customers to make a space with minimum of 1m (2m if no mask is worn) to ensure interpersonal distance, and call attention by posters. ・如果因排队等原因产生线路,引导用户保持至少1m(不戴口罩2m)的人际距离,并通过展示提醒注意。 ・如果因排隊等原因產生線路,引導用戶保持至少1m(不戴口罩2m)的人際距離,並通過展示提醒注意。 ・Trường hợp đông người, khách phải xếp hàng chờ đến lượt, v.v. hướng dẫn khách giữ khoảng cách với khách hàng khác tối thiểu 1m (2m nếu không đeo khẩu trang), dán các biển thông báo lưu ý cho khách hàng.
밀접한 Closely 密切 密切 Gần gũi
密接を避ける
・주문을 받을 때나 요리를 제공할 때 손님 정면에 서지 않고 거리를 둔다. ・When accepting orders from customers and serving food, be careful not to stand in front of the customers. Ensure the interpersonal distance. In addition, posters will be used to call attention. ・在接受用户的订单和提供食物时,注意不要站在用户面前并保持人际距离。 此外,将使用显示器来引起注意。 ・在接受用戶的訂單和提供食物時,注意不要站在用戶面前並保持人際距離。 此外,將使用顯示器來引起注意。 ・Khi khách gọi thức ăn, hoặc khi mang thức ăn lên cho khách hàng, chú ý không đứng trước mặt khách và giữ khoảng cách an toàn. Ngoài ra, nhắc nhở khách hàng thông qua các biển hướng dẫn.
・영업시간을 표시한다. ・Specify business hours ・指定营业时间。 ・指定營業時間。 ・Hiển thị giờ hoạt động. (Những điều khuyến khích thực hiện vì một thành phố Yatsushiro an toàn)
◇흡연실이 있음. ◇No smoking space. ◇禁止吸烟。 ◇禁止吸煙。 ◇Không có chỗ hút thuốc.
◇픽업 차량 있음. ◇No shuttle car. ◇没有接送车。 ◇沒有接送車。 ◇Không có xe đưa đón.
非接触会計
기타 others 其他 其他 khác
検温
・출입구 시에 손님에게 열이나 기침 등 건강 상의 이상이 인지될 경우 입장을 거절하는 안내문을 표기한다. ・Indicate to the customers that eating or drinking in the store will be refused if an abnormality such as fever or cough is found at entry. ・向用户说明,如在店门口发现发热、咳嗽等异常情况,将拒绝在店内进食或饮水。 ・向用戶說明,如在店門口發現發熱、咳嗽等異常情況,將拒絕在店內進食或飲水。 ・Đặt biển thông báo tại cửa ra vào nhằm từ chối khách hàng vào quán khi khách có các dấu hiệu bất thường như sốt hoặc ho.
・관리자·모든 종업원은 발열(예를 들면 평온보다 1도 이상)이나 감기 증상(기침이나 인후통 등) 구토·설사 등의 증상이 있을 경우에는 출근을 삼가야 한다. ・Managers and all employees perform body temperature measurement and check their physical condition before starting to work. ・管理人员和所有员工在开始工作前进行体温测量并检查他们的身体状况。 ・管理人員和所有員工在開始工作之前進行體溫測量並檢查他們的身體狀況。 ・Quản lý và tất cả nhân viên thực hiện đo nhiệt độ, kiểm tra tình trạng sức khỏe trước khi làm việc.
清掃の徹底
手洗い・消毒
・손님에게 정기적으로 손씻기와 손소독을 요청한다. ・Request customers to wash their hands and sanitize their fingers on a regular basis, and call attention by display. ・要求用户定期洗手、手指消毒,并通过展示提醒注意。 ・要求用戶定期洗手、手指消毒,並通過展示提醒注意。 ・Dùng biển hướng dẫn hoặc yêu cầu khách rửa tay, khử trùng tay thường xuyên.
・화장실 사용 후 손씻기와 손소독을 요청한다. ・After using the toilet / wash your hands, sanitize your fingers / and call attention by posters. ・上完厕所后要洗手、消毒手指,并通过展示提醒注意。 ・上完廁所後要洗手、消毒手指,並通過展示提醒注意。 ・Rửa tay và khử trùng tay sau khi sử dụng nhà vệ sinh, đồng thời thông báo bằng biển báo.
・종이타월 등을 설치하거나 개인 수건 등을 사용하도록 요청한다. ・Prohibit the use of common towels and install paper towels or encourage the use of personal towels. ・禁止使用普通毛巾并安装纸巾或鼓励使用个人毛巾。 ・禁止使用普通毛巾並安裝紙巾或鼓勵使用個人毛巾。 ・Không được sử dụng khăn dùng chung, cung cấp khăn giấy lau tay hoặc khuyến khích sử dụng khăn cá nhân, v.v.
・많은 사람들이 접촉하는 장소나 물건을 만진 후에는 손을 소독하도록 요청한다. ・Periodically sanitize and wash hands: at the beginning of work, after touching places / articles that are frequently contacted by others, cleaning, and after using the toilet; and call attention by posters. ・定期在开始工作时,接触他人经常接触的地方/物品后,清洁后,如厕后,消毒双手并洗手,并通过展示引起注意。 ・定期在開始工作時,接觸他人經常接觸的地方/物品後,清潔後,如廁後,消毒雙手並洗手,並通過展示引起注意。 ・Khử trùng tay và rửa tay thường xuyên cũng như đầu giờ làm việc, sau khi chạm vào các khu vực hoặc vật dụng mà người khác thường xuyên chạm vào, sau khi dọn dẹp và sau khi sử dụng nhà vệ sinh.
マスクの着用
・손님에게 기침 예절을 철저히 시키도록 요청한다. ・Encourage customers to thoroughly implement coughing etiquette and call attention by posters. ・鼓励用户彻底贯彻咳嗽礼节,通过展示引起注意。 ・鼓勵用戶徹底貫徹咳嗽禮節,通過展示引起注意。 ・Kêu gọi khách hàng tuân thủ phép lịch sự khi ho và lưu ý thêm qua biển hướng dẫn.
厚生労働省HP「マスクの着用について」
追跡調査等の準備
アルコール消毒
・손님이 사용할 수 있도록 출입구에 손 소독제를 설치하고 손님의 입장 시에 종업원이 손 소독을 실시한다. ・A sanitizing facility will be installed at the entrance of the store so that customers can use it, and employees will always call on the customers to sanitize their hands and fingers at the time of entrance. In addition, warnings will be given by posters. * (entrance and exit, washrooms, tables, work place, emergency exits, staff pathways, counter tables, shuttle cars, etc.) ・店门口将设置消毒设施,方便用户使用,员工进店时,会随时号召用户进行手和手指消毒。 此外,将使用显示器来引起注意。*(门口、厕所、桌子、车间、紧急出口、员工通道、柜台、接驳车等) ・店門口將設置消毒設施,方便用戶使用,員工進店時,會隨時號召用戶進行手和手指消毒。 此外,將使用顯示器來引起注意。*(門口、廁所、桌子、車間、緊急出口、員工通道、櫃檯、接駁車等) ・Thiết bị khử trùng nên được lắp đặt ở lối vào của cửa hàng để khách hàng sử dụng và nhân viên phải luôn kêu gọi khách hàng khử trùng tay khi bước vào. Ngoài ra, thực hiện nhắc nhở qua các biển thông báo.※ (Lối ra vào, nhà vệ sinh, bàn, khu vực làm việc, lối thoát hiểm, lối đi dành cho nhân viên, quầy, xe đón khách, v.v.)
洗濯の徹底
・근무시간에 착용한 옷은 퇴근 후에 반드시 빤다. ・Employee uniforms, etc. should be washed regularly, such as everyday after work. ・员工制服等应定期清洗,如当天下班后。 ・員工製服等應定期清洗,如當天下班後。 ・Đồng phục của nhân viên và các vật dụng khác nên được giặt định kỳ, chẳng hạn như sau giờ làm việc vào ngày hôm đó.
ごみ処理の徹底
・쓰레기를 만질 때나 버릴 때에는 마스크를 착용하고 작업 후에는 반드시 손을 씻는다. ・Those who collect trash should wear a mask, be sure to wash their hands afterwards, and call attention by posters. ・收集垃圾者应戴口罩,下班后务必洗手,并以展示的方式引起注意。 ・收集垃圾的人要戴口罩,下班後一定要洗手,並通過展示引起注意。 ・Đảm bảo rằng những người thu gom rác phải đeo khẩu trang và rửa tay sau khi làm việc, đồng thời nhắc nhở bằng các biển thông báo.
・음식물쓰레기나 콧물・침 등이 부착한 가능성이 있는 쓰레기는 봉지에 밀봉해서 버린다. ・Dispose food leftovers, runny nose, garbage (masks/ tissue), or hand towels that may have adhered in a sealed plastic bag. ・可能有食物残渣、流鼻涕、唾液等的垃圾(口罩/纸巾)、手巾等,应密封在塑料袋中处理。 ・可能有食物殘渣、流鼻涕、唾液等的垃圾(口罩/紙巾)、手巾等,應密封在塑料袋中處理。 ・Gói kín rác (khẩu trang, khăn giấy) và khăn lau tay có thể dính thức ăn thừa, nước mũi, nước bọt,… trong túi ni lông kín để xử lý.
店内BGM調整
・손님에게 잦은 대화나 과도한 음주를 삼가는 요청을 표기해서 환기시킨다. ・Call on customers to limit talking and to refrain from drinking alcohol in excess of the appropriate amount, and call attention by posters. ・我们将呼吁用户不要说话,不要过量饮酒,并通过显示提醒他们。 ・我們將呼籲用戶不要說話,不要過量飲酒,並通過顯示提醒他們。 ・Kêu gọi khách hàng hạn chế trò chuyện và không uống rượu quá mức, sử dụng các thông báo để nhắc nhở.
・BGM 음량을 줄이고 큰 소리로 대화하지 않도록 표기해서 환기시킨다. ・Reduce the volume of in-store BGM, call out to avoid loud conversations, and call attention by posters. ・降低店内BGM的音量,避免大声交谈,通过展示引起注意。 ・降低店內BGM的音量,避免大聲交談,通過展示引起注意。 ・Giảm âm lượng nhạc nền trong cửa hàng, dán thông báo và kêu gọi khách hàng tránh trò chuyện ồn ào.
カラオケ対策
◇노래방 기계 있음. ◇No karaoke facilities. ◇没有卡拉OK设施。 ◇沒有卡拉OK設施。 ◇Không có thiết bị karaoke.
料理のとりわけ
◇한 그릇으로 같이 먹는 요리 있음. ◇No platters are served. ◇不提供拼盘。 ◇不提供拼盤。 ◇Không phục vụ các món ăn đựng chung đĩa.
◇뷔페 스타일 음식을 제공함. ◇Buffet style is not offered. ◇不提供自助式。 ◇不提供自助式。 ◇Không có dịch vụ buffet.
回し飲み
・술을 돌려 마시거나 숟가락・젓가락을 같이 쓰지 않도록 안내한다. ・Call for avoiding sharing and reusing tableware such as glass, cups, spoons and chopsticks, and alert by posters. ・呼吁避免饮用、旋转、共用和重复使用勺子和筷子等餐具,并通过展示提醒。 ・呼籲避免飲用、旋轉、共用和重複使用勺子和筷子等餐具,並通過展示提醒。 ・Dán các biển thông báo kêu gọi mọi người tránh uống rượu chung và dùng chung chén bát hoặc thìa và đũa.
休憩時間の配慮
◇휴게실이 있음. ◇There is no rest space for staff. ◇没有休息空间。 ◇沒有休息空間。 ◇Không có phòng nghỉ ngơi.
自主規制

このページのQRコード

わたしたちも感染防止やってます!