安心なまちやつしろプロジェクト

しょう

認証店
電 話090-7440-1944
住 所熊本県八代市本町1丁目1番31号ハシウメ壱番館4階
営 業

20:00~25:00

定休日不定休
SDGS 感染防止対策実施中
select language
밀폐 Closed spaces 封闭 封閉 Không gian đóng
店内換気の実施
・한 시간에 두 번 창문이나 출입구를 열어서 자주 환기시킨다. ・In the case of air ventilation by opening the window: in order to ensure the frequent air ventilation 2 times or more per hour, open the windows in opposite directions twice an hour, for approximately 5 minutes each (if there is only one window, open a door as well). In addition, inform customers that windows and doors will be opened for air ventilation, call attention by posters, and ask for cooperation. ・开窗通风的情况下,为了保证每小时2次以上的通风频率,每30分钟一次,大约5分钟,两个方向完全打开窗户(如果只有一个窗户,门 通过打开窗户提供足够的通风。 此外,通知用户将打开门窗通风,通过展示引起注意,并寻求合作。 ・開窗通風的情況下,為了保證每小時2次以上的通風頻率,每30分鐘一次,大約5分鐘,兩個方向完全打開窗戶(如果只有一個窗戶,門 通過打開窗戶提供足夠的通風。 此外,通知用戶將打開門窗通風,通過展示引起注意,並尋求合作。 ・Trong trường hợp thông gió bằng cách mở cửa sổ, để đảm bảo tần suất thông gió từ 2 lần trở lên mỗi giờ, 30 phút thông gió một lần, khoảng 5 phút một lần, hãy mở hết cửa sổ cả hai phía (nếu chỉ có một cửa sổ, hãy mở thêm cửa ra vào) để đủ thông gió. Ngoài ra, thông báo cho người dùng biết rằng các cửa sổ và cửa ra vào phải được mở để thông gió, đồng thời thông báo họ bằng các biển hiệu để yêu cầu họ hợp tác.
個室の使用
◇독실이 있음. ◇No closed private room. ◇没有封闭的私人房间。 ◇沒有封閉的私人房間。 ◇Không có phòng kín.
밀집 Dense 稠密 稠密 Ngu độn
対面の対策
・카운터 테이블에 칸막이나 비닐 커튼을 설치한다. ・Shield the counter table with an acrylic plate, transparent vinyl curtain, etc. ・用亚克力板、透明乙烯基窗帘、隔板等保护柜台桌。 ・用亞克力板、透明乙烯基窗簾、隔板等保護櫃檯桌。 ・Bàn ở quầy cần được che chắn bằng tấm chắn trong suốt, rèm ni lông trong suốt hoặc vách ngăn, v.v.
間隔を空けよう
・테이블에 칸막이나 비닐 커튼을 설치한다. ・Shield the table with an acrylic plate, transparent vinyl curtain, etc. ・用亚克力板、透明乙烯基窗帘、隔板等保护桌子。 ・用亞克力板、透明乙烯基窗簾、隔板等保護桌子。 ・Trên bàn cần được che chắn bằng một tấm chắn trong suốt, tấm ni lông trong suốt hoặc vách ngăn, v.v.
・줄을 서는 손님이 있을 경우에는 충분한 거리를 두도록 안내한다.(최저 1m) ・If there is a queue due to waiting in line, guide customers to make a space with minimum of 1m (2m if no mask is worn) to ensure interpersonal distance, and call attention by posters. ・如果因排队等原因产生线路,引导用户保持至少1m(不戴口罩2m)的人际距离,并通过展示提醒注意。 ・如果因排隊等原因產生線路,引導用戶保持至少1m(不戴口罩2m)的人際距離,並通過展示提醒注意。 ・Trường hợp đông người, khách phải xếp hàng chờ đến lượt, v.v. hướng dẫn khách giữ khoảng cách với khách hàng khác tối thiểu 1m (2m nếu không đeo khẩu trang), dán các biển thông báo lưu ý cho khách hàng.
밀접한 Closely 密切 密切 Gần gũi
密接を避ける
・주문을 받을 때나 요리를 제공할 때 손님 정면에 서지 않고 거리를 둔다. ・When accepting orders from customers and serving food, be careful not to stand in front of the customers. Ensure the interpersonal distance. In addition, posters will be used to call attention. ・在接受用户的订单和提供食物时,注意不要站在用户面前并保持人际距离。 此外,将使用显示器来引起注意。 ・在接受用戶的訂單和提供食物時,注意不要站在用戶面前並保持人際距離。 此外,將使用顯示器來引起注意。 ・Khi khách gọi thức ăn, hoặc khi mang thức ăn lên cho khách hàng, chú ý không đứng trước mặt khách và giữ khoảng cách an toàn. Ngoài ra, nhắc nhở khách hàng thông qua các biển hướng dẫn.
・회식 시간을 2시간 정도로 제한한다. 사전예약제를 도입하는 등 밀접한 상황을 피한다. ・Limit the stay to approximately 2 hours as a guide, and prevent a large number of people from gathering at the same time by using a reservation system. ・停留时间限制在2小时左右为指导,采用预约制,防止大量人群同时聚集。 ・停留時間限制在2小時左右為指導,採用預約制,防止大量人群同時聚集。 ・Giới hạn thời gian ở quán cho khách khoảng 2 giờ, sử dụng hệ thống đặt chỗ, nhằm sắp xếp để khách không tập trung đông đúc trong cùng thời gian.
◇흡연실이 있음. ◇No smoking space. ◇禁止吸烟。 ◇禁止吸煙。 ◇Không có chỗ hút thuốc.
◇픽업 차량 있음. ◇No shuttle car. ◇没有接送车。 ◇沒有接送車。 ◇Không có xe đưa đón.
非接触会計
・손님과 계산대에서 대면접객 시칸막이나 비닐 커튼을 설치한다. ・Shield with an acrylic board, transparent vinyl curtain, etc. when serving customers at the cashier. ・在收银台与用户面对面服务时,使用亚克力板、透明乙烯基窗帘、隔板等进行屏蔽。 ・在收銀台與用戶面對面服務時,使用亞克力板、透明乙烯基窗簾、隔板等進行屏蔽。 ・Sử dụng các tấm chắn trong suốt, rèm ni lông trong suốt, vách ngăn, v.v. để ngăn tiếp xúc với khách như khi tại quầy thu ngân, v.v.
・계산할 때에는 코인트레이를 사용한다. 또는 캐시리스를 도입한다. 【신용카드・전자화폐・송금・기타】 ・Use a coin tray when handing over cash to the customers. Install cashless services [Credit card, e-commerce, transfer, etc.] ・交给用户时,请使用硬币托盘。 或者,会计将引入无现金。 【信用卡、电商、转账等】 ・交給用戶時,請使用硬幣托盤。 或者,會計將引入無現金。 【信用卡、電商、轉賬等】 ・Sử dụng khay để tiền xu khi nhận và thối tiền cho khách. Ngoài ra áp dụng các phương pháp không sử dụng tiền mặt khi tính tiền. [Thẻ tín dụng, tiền điện tử, chuyển khoản, v.v.]
・현금 등을 만진 후에는 손님·종사사는 손 소독을 한다. ・After handing over cash, customers and employees will sanitize their hands and fingers. In addition, posters will be used to call attention. ・交出现金等后,用户和员工会对手和手指进行消毒。 此外,将使用显示器来引起注意。 ・交出現金等後,用戶和員工會對手和手指進行消毒。 此外,將使用顯示器來引起注意。 ・Sau khi giao nhận tiền mặt, v.v. khách và nhân viên phải khử trùng tay. Thực hiện cảnh báo thêm thông qua các biển hướng dẫn.
기타 others 其他 其他 khác
検温
・출입구 시에 손님에게 열이나 기침 등 건강 상의 이상이 인지될 경우 입장을 거절하는 안내문을 표기한다. ・Indicate to the customers that eating or drinking in the store will be refused if an abnormality such as fever or cough is found at entry. ・向用户说明,如在店门口发现发热、咳嗽等异常情况,将拒绝在店内进食或饮水。 ・向用戶說明,如在店門口發現發熱、咳嗽等異常情況,將拒絕在店內進食或飲水。 ・Đặt biển thông báo tại cửa ra vào nhằm từ chối khách hàng vào quán khi khách có các dấu hiệu bất thường như sốt hoặc ho.
・관리자·모든 종업원은 발열(예를 들면 평온보다 1도 이상)이나 감기 증상(기침이나 인후통 등) 구토·설사 등의 증상이 있을 경우에는 출근을 삼가야 한다. ・Managers and all employees perform body temperature measurement and check their physical condition before starting to work. ・管理人员和所有员工在开始工作前进行体温测量并检查他们的身体状况。 ・管理人員和所有員工在開始工作之前進行體溫測量並檢查他們的身體狀況。 ・Quản lý và tất cả nhân viên thực hiện đo nhiệt độ, kiểm tra tình trạng sức khỏe trước khi làm việc.
・관리자·모든 종업원은 발열(예를 들면 평온보다 1도 이상)이나 감기 증상(기침이나 인후통 등) 구토·설사 등의 증상이 있을 경우에는 출근을 삼가야 한다. ・Managers and all employees must stop going to work if they have fever (for example, 1 degree or higher than normal body temperature) or even mild cold symptoms (such as coughing and sore throat), vomiting, and diarrhea. ・管理人员和所有员工如果出现发烧(例如,发烧 1 度或以上)甚至轻微的感冒症状(例如咳嗽和喉咙痛)、呕吐和腹泻,则停止上班。 ・管理人員和所有員工如果出現發燒(例如,發燒 1 度或以上)甚至輕微的感冒症狀(例如咳嗽和喉嚨痛)、嘔吐和腹瀉,則停止上班。 ・Quản lý và tất cả nhân viên không được đi làm nếu có các biểu hiện như sốt (ví dụ: hơn 1 độ so với nhiệt độ bình thường) hoặc dù chỉ là các triệu chứng nhẹ của cảm lạnh (ví dụ: ho, đau họng , v.v.), nôn mửa, tiêu chảy,v.v.
・감염되었거나 감염이 의심되는 종사자·종업원, 농후 접촉자로 판단된 종업원의 취업을 금지한다. ・Prohibit the work of managers / employees who have been infected or are suspected of being infected, and employees who are judged to be close contacts. ・禁止聘用已感染或疑似感染的管理人员/员工,以及判断为密切接触者的员工。 ・禁止聘用已感染或疑似感染的管理人員/員工,以及判斷為密切接觸者的員工。 ・Quản lý/ nhân viên bị nhiễm hoặc nghi ngờ bị nhiễm hoặc được xác định là người tiếp xúc gần với người nhiễm bệnh không được phép đi làm.
清掃の徹底
・손님 및 많는 사람이 접촉하는 장소는 정기적으로 또는 필요에 따라 소독한다.<음식업소에서 접촉이 잦은 장소> “테이블, 의자, 메뉴판, 수저 세트, 손잡이, 전기스위치, 계산대, 자동인식 수고꼭지, 변기, 물내림 레버, 코인트레이, 티켓 판매기, 엘리베이터 버튼, 노래방 마이크 ・Regularly use ethanol for disinfection, sodium hypochlorite, and a commercially available detergent containing a surfactant to clean items shared with others (between customers) or places that are touched by multiple people. ・使用乙醇消毒、次氯酸钠、市售的含有表面活性剂的清洁剂对与他人(用户)共用的物品和多人经常接触的地方进行消毒,例如更换用户时,进行清洁消毒。两次 ・使用乙醇消毒、次氯酸鈉、市售的含有表面活性劑的清潔劑對與他人(用戶)共用的物品和多人經常接觸的地方進行消毒,例如更換用戶時,進行清潔消毒。兩次 ・Sử dụng chất khử trùng etanol, natri hypoclorit hoặc các chất tẩy rửa bán sẵn có chứa chất hoạt động bề mặt lau sạch và khử trùng các vật dụng dùng chung với người khác (khách hàng), các nơi mà nhiều người thường xuyên chạm tay vào chẳng hạn như khi thay đổi khách hàng, v.v.Những nơi trong quán hay dùng chung, khả năng tiếp xúc cao
手洗い・消毒
・손님에게 정기적으로 손씻기와 손소독을 요청한다. ・Request customers to wash their hands and sanitize their fingers on a regular basis, and call attention by display. ・要求用户定期洗手、手指消毒,并通过展示提醒注意。 ・要求用戶定期洗手、手指消毒,並通過展示提醒注意。 ・Dùng biển hướng dẫn hoặc yêu cầu khách rửa tay, khử trùng tay thường xuyên.
・화장실 사용 후 손씻기와 손소독을 요청한다. ・After using the toilet / wash your hands, sanitize your fingers / and call attention by posters. ・上完厕所后要洗手、消毒手指,并通过展示提醒注意。 ・上完廁所後要洗手、消毒手指,並通過展示提醒注意。 ・Rửa tay và khử trùng tay sau khi sử dụng nhà vệ sinh, đồng thời thông báo bằng biển báo.
・변기에 뚜껑이 있는 경우 뚜껑을 닫고 물을 내리도록 요청한다. ・If there is a toilet lid, close it before flushing the toilet. ・如果有马桶盖,使用后将其盖上并展示以引起注意,以便冲洗掉污垢。 ・如果有馬桶蓋,使用後將其蓋上並展示以引起注意,以便沖洗掉污垢。 ・Nếu bồn vệ sinh có nắp, lưu ý người sử dụng hãy đóng nắp và xả sau khi sử dụng.
・종이타월 등을 설치하거나 개인 수건 등을 사용하도록 요청한다. ・Prohibit the use of common towels and install paper towels or encourage the use of personal towels. ・禁止使用普通毛巾并安装纸巾或鼓励使用个人毛巾。 ・禁止使用普通毛巾並安裝紙巾或鼓勵使用個人毛巾。 ・Không được sử dụng khăn dùng chung, cung cấp khăn giấy lau tay hoặc khuyến khích sử dụng khăn cá nhân, v.v.
・많은 사람들이 접촉하는 장소나 물건을 만진 후에는 손을 소독하도록 요청한다. ・Periodically sanitize and wash hands: at the beginning of work, after touching places / articles that are frequently contacted by others, cleaning, and after using the toilet; and call attention by posters. ・定期在开始工作时,接触他人经常接触的地方/物品后,清洁后,如厕后,消毒双手并洗手,并通过展示引起注意。 ・定期在開始工作時,接觸他人經常接觸的地方/物品後,清潔後,如廁後,消毒雙手並洗手,並通過展示引起注意。 ・Khử trùng tay và rửa tay thường xuyên cũng như đầu giờ làm việc, sau khi chạm vào các khu vực hoặc vật dụng mà người khác thường xuyên chạm vào, sau khi dọn dẹp và sau khi sử dụng nhà vệ sinh.
マスクの着用
・종업원은 고객 접대 및 업무 수행 시 마스크를 착용하며 기침 예절을 철저히 지킨다. ・Employees should wear masks to implement coughing etiquette. Instruct customers to avoid loud conversations and call attention by posters. ・员工戴口罩应对并确保咳嗽礼节。 指示他们避免大声交谈并通过展示引起注意。 ・員工戴口罩應對並確保咳嗽禮節。 指示他們避免大聲交談並通過展示引起注意。 ・Nhân viên phải đeo khẩu trang khi làm việc, tuân thủ phép lịch sự khi ho. Dùng biển hướng dẫn để lưu ý, hướng dẫn khách hàng tránh việc nói chuyện lớn tiếng.
・식사 시 외에는 마스크를 착용하도록 요청한다. 식사 시에는 대화를 되도록 자제하도록 요청한다. ・Inform customers that they should wear masks when not eating or drinking, encourage them to refrain from talking loudly, and call attention by posters. ・告知用户在不吃不喝时应戴口罩,鼓励他们不要大声说话,并通过展示来引起注意。 ・告知用戶在不吃不喝時應戴口罩,鼓勵他們不要大聲說話,並通過展示來引起注意。 ・Nhắc nhở khách đeo khẩu trang trừ lúc ăn uống, hạn chế nói chuyện lớn tiếng, đồng thời sử dụng thêm biển hướng dẫn để lưu ý khách hàng.
・손님에게 기침 예절을 철저히 시키도록 요청한다. ・Encourage customers to thoroughly implement coughing etiquette and call attention by posters. ・鼓励用户彻底贯彻咳嗽礼节,通过展示引起注意。 ・鼓勵用戶徹底貫徹咳嗽禮節,通過展示引起注意。 ・Kêu gọi khách hàng tuân thủ phép lịch sự khi ho và lưu ý thêm qua biển hướng dẫn.
・손님에게 마스크 착용을 요청한다. ・Ask the customers to wear masks. ・要求来店的用户佩戴口罩。 ・要求來店的用戶佩戴口罩。 ・Yêu cầu khách hàng phải đeo khẩu trang khi đến quán. (Những điều khuyến khích thực hiện vì một thành phố Yatsushiro an toàn)
追跡調査等の準備
・만일에 대비해 연락처를 파악한다. 또한 일본정부가 추천하는 앱 COCOA를 이용한다. ・In the event that any COVID-19 case is found in the store, keep the contact information such as customer's telephone number (be careful when handling personal information). If it is difficult to deal with this, we will introduce a mechanism for early notification of infection risk by making rules or recommend the use of the contact notification application "COCOA" recommended by the government. ・在紧急情况下,掌握用户的电话号码等联系方式(处理个人信息时要小心)。 如果处理起来有困难,我们将通过制定规则或推荐使用政府推荐的接触通知应用程序“COCOA”来引入一种机制,以尽早了解感染风险。 ・在緊急情況下,掌握用戶的電話號碼等聯繫方式(處理個人信息時要小心)。 如果處理起來有困難,我們將通過制定規則或推薦使用政府推薦的接觸通知應用程序“COCOA”來引入一種機制,以儘早了解感染風險。 ・Lấy thông tin liên lạc của khách hàng như số điện thoại phòng trong trường hợp khẩn cấp (Lưu ý: cẩn trọng trong quản lý thông tin cá nhân). Nếu gặp khó khăn trong việc thực hiện, thực hiện các biện pháp nhằm giảm lây nhiểm như đưa ra quy định hoặc đề xuất sử dụng ứng dụng cảnh báo tiếp xúc "COCOA" do chính phủ khuyến nghị, v.v.
COCOAのダウンロード
アルコール消毒
・손님이 사용할 수 있도록 출입구에 손 소독제를 설치하고 손님의 입장 시에 종업원이 손 소독을 실시한다. ・A sanitizing facility will be installed at the entrance of the store so that customers can use it, and employees will always call on the customers to sanitize their hands and fingers at the time of entrance. In addition, warnings will be given by posters. * (entrance and exit, washrooms, tables, work place, emergency exits, staff pathways, counter tables, shuttle cars, etc.) ・店门口将设置消毒设施,方便用户使用,员工进店时,会随时号召用户进行手和手指消毒。 此外,将使用显示器来引起注意。*(门口、厕所、桌子、车间、紧急出口、员工通道、柜台、接驳车等) ・店門口將設置消毒設施,方便用戶使用,員工進店時,會隨時號召用戶進行手和手指消毒。 此外,將使用顯示器來引起注意。*(門口、廁所、桌子、車間、緊急出口、員工通道、櫃檯、接駁車等) ・Thiết bị khử trùng nên được lắp đặt ở lối vào của cửa hàng để khách hàng sử dụng và nhân viên phải luôn kêu gọi khách hàng khử trùng tay khi bước vào. Ngoài ra, thực hiện nhắc nhở qua các biển thông báo.※ (Lối ra vào, nhà vệ sinh, bàn, khu vực làm việc, lối thoát hiểm, lối đi dành cho nhân viên, quầy, xe đón khách, v.v.)
・테이블에는 공용 조미료, 물통 등은 설치하지 않는다. 혹은 필요에 따라 소독한다. ・Avoid installing on-table seasonings and jars on the counter, or sanitize before inviting new customers. ・避免在柜台上安装常见的调味料和锅。 或更换用户时消毒。 ・避免在櫃檯上安裝常見的調味料和鍋。 或更換用戶時消毒。 (安全城鎮的推薦項目) ・Tránh bày biện các loại gia vị, nồi, v.v. sử dụng chung trên bàn. Hoặc khử trùng khi thay đổi khách hàng. (Những điều khuyến khích thực hiện vì một thành phố Yatsushiro an toàn)
洗濯の徹底
・근무시간에 착용한 옷은 퇴근 후에 반드시 빤다. ・Employee uniforms, etc. should be washed regularly, such as everyday after work. ・员工制服等应定期清洗,如当天下班后。 ・員工製服等應定期清洗,如當天下班後。 ・Đồng phục của nhân viên và các vật dụng khác nên được giặt định kỳ, chẳng hạn như sau giờ làm việc vào ngày hôm đó.
ごみ処理の徹底
・쓰레기를 만질 때나 버릴 때에는 마스크를 착용하고 작업 후에는 반드시 손을 씻는다. ・Those who collect trash should wear a mask, be sure to wash their hands afterwards, and call attention by posters. ・收集垃圾者应戴口罩,下班后务必洗手,并以展示的方式引起注意。 ・收集垃圾的人要戴口罩,下班後一定要洗手,並通過展示引起注意。 ・Đảm bảo rằng những người thu gom rác phải đeo khẩu trang và rửa tay sau khi làm việc, đồng thời nhắc nhở bằng các biển thông báo.
・음식물쓰레기나 콧물・침 등이 부착한 가능성이 있는 쓰레기는 봉지에 밀봉해서 버린다. ・Dispose food leftovers, runny nose, garbage (masks/ tissue), or hand towels that may have adhered in a sealed plastic bag. ・可能有食物残渣、流鼻涕、唾液等的垃圾(口罩/纸巾)、手巾等,应密封在塑料袋中处理。 ・可能有食物殘渣、流鼻涕、唾液等的垃圾(口罩/紙巾)、手巾等,應密封在塑料袋中處理。 ・Gói kín rác (khẩu trang, khăn giấy) và khăn lau tay có thể dính thức ăn thừa, nước mũi, nước bọt,… trong túi ni lông kín để xử lý.
店内BGM調整
・손님에게 잦은 대화나 과도한 음주를 삼가는 요청을 표기해서 환기시킨다. ・Call on customers to limit talking and to refrain from drinking alcohol in excess of the appropriate amount, and call attention by posters. ・我们将呼吁用户不要说话,不要过量饮酒,并通过显示提醒他们。 ・我們將呼籲用戶不要說話,不要過量飲酒,並通過顯示提醒他們。 ・Kêu gọi khách hàng hạn chế trò chuyện và không uống rượu quá mức, sử dụng các thông báo để nhắc nhở.
・BGM 음량을 줄이고 큰 소리로 대화하지 않도록 표기해서 환기시킨다. ・Reduce the volume of in-store BGM, call out to avoid loud conversations, and call attention by posters. ・降低店内BGM的音量,避免大声交谈,通过展示引起注意。 ・降低店內BGM的音量,避免大聲交談,通過展示引起注意。 ・Giảm âm lượng nhạc nền trong cửa hàng, dán thông báo và kêu gọi khách hàng tránh trò chuyện ồn ào.
カラオケ対策
・노래를 부를 때 마스크를 착용하고 다른 사람 앞에서 부르지 않도록 요청한다. ・Ask customers to wear a mask when singing, encourage users not to sing in front of other people, and alert them by posters. ・卡拉OK用户唱歌时应戴口罩,呼吁用户不要在人面前唱歌,并通过显示提醒用户。 ・卡拉OK用戶唱歌時應戴口罩,呼籲用戶不要在人面前唱歌,並通過顯示提醒用戶。 ・Dán các thông báo nhắc nhở người sử dụng karaoke đeo khẩu trang và không hát đối diện mọi người, ngay cả khi đang hát.
・마이크 및 노래방 기계는 필요에 따라 소독한다. ・Sanitize microphones with ethanol for disinfection, sodium hypochlorite, or a commercially available detergent containing a surfactant. ・用乙醇、次氯酸钠或含有表面活性剂的市售清洁剂对麦克风进行消毒。 ・用乙醇、次氯酸鈉或含有表面活性劑的市售清潔劑對麥克風進行消毒。 ・Khử trùng míc, v.v. ... bằng cồn ethanol, natri hypoclorit (chất tẩy trắng gốc clo), hoặc chất tẩy rửa bán sẵn có chứa chất hoạt tính bề mặt.
料理のとりわけ
◇한 그릇으로 같이 먹는 요리 있음. ◇No platters are served. ◇不提供拼盘。 ◇不提供拼盤。 ◇Không phục vụ các món ăn đựng chung đĩa.
◇뷔페 스타일 음식을 제공함. ◇Buffet style is not offered. ◇不提供自助式。 ◇不提供自助式。 ◇Không có dịch vụ buffet.
回し飲み
・술을 돌려 마시거나 숟가락・젓가락을 같이 쓰지 않도록 안내한다. ・Call for avoiding sharing and reusing tableware such as glass, cups, spoons and chopsticks, and alert by posters. ・呼吁避免饮用、旋转、共用和重复使用勺子和筷子等餐具,并通过展示提醒。 ・呼籲避免飲用、旋轉、共用和重複使用勺子和筷子等餐具,並通過展示提醒。 ・Dán các biển thông báo kêu gọi mọi người tránh uống rượu chung và dùng chung chén bát hoặc thìa và đũa.
休憩時間の配慮
◇휴게실이 있음. ◇There is no rest space for staff. ◇没有休息空间。 ◇沒有休息空間。 ◇Không có phòng nghỉ ngơi.
自主規制
・종업원(경영자를 포함)이 감염된 사실이 발각되었을 경우 보건소의 지시·조사 등에 성실하고 적극적으로 대처·협력하여 해당 시설로부터 감염이 확대하지 않도록 방지 대책을 강구하는 것과 동시에 필요에 따라 감염될 가능성이 있는 영업일 등 감염 확대 방지를 도모하는 정보를 공유한다. ・In the event any COVID-19 case is found from employees (including manager), we will sincerely and proactively respond to and cooperate with the instructions and investigations of the health center, take measures to prevent the spread of infection from the facility. And if necessary publish information to prevent the spread of infection, such as business days when there is a possibility of infection. ・当发现设施员工(包括管理人员)感染时,我们将真诚主动地响应和配合保健中心的指示和调查,采取措施防止感染从设施扩散,并根据需要进行感染。以防止感染传播,例如可能的工作日。 ・當發現設施員工(包括管理人員)感染時,我們將真誠主動地響應和配合保健中心的指示和調查,採取措施防止感染從設施擴散,並根據需要進行感染。以防止感染傳播,例如可能的工作日。 ・Trong trường hợp nhân viên (bao gồm cả người quản lý) của cơ sở được phát hiện bị nhiễm bệnh, cơ sở sẽ xử lý theo hướng dẫn và hợp tác với các điều tra của trung tâm y tế công cộng một cách thiện chí, thực hiện các biện pháp để ngăn chặn sự lây lan bệnh từ cơ sở đó, và nếu cần, sẽ công khai thông tin để ngăn chặn sự lây nhiễm, chẳng hạn như thông tin về những ngày làm việc khi sự lây nhiễm có khả năng xảy ra.
・종업원(경영자 포함)의 감염이 의심될 경우에는 검사 결과가 나올 때까지 출근을 삼가는 등 감염 확대를 방지하기 위해 적절한 행동을 철저히 취하도록 교육한다. ・Provide training opportunities for employees (including managers) to take appropriate actions to prevent the spread of infection, such as refraining from going to work until the test results are known if there is a suspicion of infection. ・员工(包括管理人员)将获得培训机会,以采取适当的行动来防止感染传播,例如如果怀疑感染,在检测结果出来之前不要上班。 ・員工(包括管理人員)將獲得培訓機會,以採取適當的行動來防止感染傳播,例如如果懷疑感染,在檢測結果出來之前不要上班。 ・Cung cấp các cơ hội đào tạo cho nhân viên (bao gồm cả quản lý) để đảm bảo họ đang hành động thích hợp để ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh, chẳng hạn như không cho đi làm nếu có nghi ngờ bị nhiễm bệnh cho đến khi biết kết quả xét nghiệm.
・보건소가 실시한 조사 결과, 감염자가 해당 시설을 이용한 사실이 확정된 경우 보건소의 조언·지시 등에 성실하고 적극적으로 대처·협력하여 해당 시설을 통한 감염확대가 일어나지 않도록 방치 대책을 강구하는 것과 동시에 필요에 따라 감염될 가능성이 있는 영업일 등 감염 확대 방지를 위한 정보를 공유한다. ・If it is found that an infected person was using the facility as a result of an active epidemiological survey conducted by the health center, the facility will be sincerely and proactively responding to and cooperating with the advice and instructions of the health center. In addition to taking measures to prevent the spread of infection, we will publish information to prevent the spread of infection, such as business days when there is a possibility of infection. ・如果卫生所进行的积极流行病学调查发现感染者正在使用该设施,则该设施将作为中介,真诚主动地响应和配合卫生所的建议和指示. 除了采取防止感染蔓延的措施外,我们还将根据需要发布防止感染蔓延的信息,例如存在感染可能性的工作日。 ・如果衛生所進行的積極流行病學調查發現感染者正在使用該設施,則該設施將作為中介,真誠主動地響應和配合衛生所的建議和指示. 除了採取防止感染蔓延的措施外,我們還將根據需要發布防止感染蔓延的信息,例如存在感染可能性的工作日。 ・Nếu kết quả xét nghiệm do trung tâm y tế công cộng thực hiện phát hiện có người nhiễm bệnh đã sử dụng quán, hãy thực hiện các biện pháp ngăn chặn sự lây lan thông qua quán bằng cách phản hồi và hợp tác với lời khuyên và hướng dẫn của trung tâm y tế công cộng một cách có thiện chí và chủ động, và nếu cần thiết, hãy công khai thông tin để ngăn chặn sự lây nhiễm, chẳng hạn như những ngày làm việc khi có người nhiễm.

このページのQRコード

わたしたちも感染防止やってます!